Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trính

Pinyin (tham khảo): zhēn

Thông số chữ Trính

Unicode
U+6968
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
75.9

Ý nghĩa

Trinh cán [楨榦] cái cột góc tường. Trước khi xây tường, đóng cọc làm cốt cho vững rồi mới xây, gọi là trinh. · Cỗi gốc. Như quốc chi trinh cán [國之楨榦] người làm căn bản cho nhà nước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần