Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triển

Pinyin (tham khảo): zhǎn

Thông số chữ Triển

Unicode
U+5C55
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
44.7

Ý nghĩa

Giải, mở, bóc mở ra gọi là triển. Như phát triển [發展] mở mang rộng lớn lên, triển lãm [展覽] mở ra, bày ra cho xem. · Khoan hẹn. Như triển kì [展期] khoan cho thêm hẹn nữa. · Thăm. Như triển mộ [展墓] viếng thăm mộ. · Xem xét. · Ghi chép. · Thành thực. · Hậu, ăn ở trung hậu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần