Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thuộc

Pinyin (tham khảo): zhǔ

Thông số chữ Thuộc

Unicode
U+5C6C
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
44.18

Ý nghĩa

Liền, nối. Như quan cái tương chúc [冠蓋相屬] dù mũ cùng liền nối. · Phó thác, dặn người làm giúp sự gì gọi là chúc. Tục dùng như chữ chúc [囑]. Tô Tuân [蘇洵] : Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc [天下有大事, 公可屬] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được. · Đầy đủ. Như chúc yếm [屬厭] thỏa thích lòng muốn. · Bám dính. Như phụ chúc [附屬] phụ thuộc vào khoa nào. · Chuyên chú vào cái gì cũng gọi là chúc. Như chúc ý [屬意] chú ý, chúc mục [屬目] chú mục, v.v. · Tổn tuất (thương giúp). · Một âm là thuộc. Thuộc về một dòng. Như thân thuộc [親屬] kẻ thân thuộc, liêu thuộc [僚屬] kẻ làm việc cùng một tòa. · Loài, lũ, bực. Như nhược thuộc [若屬] lũ ấy. · Chắp vá. Như thuộc văn [屬文] chắp nối văn tự. · Vừa gặp. Như hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng [下臣不幸屬當戎行] kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. Tục quen viết là thuộc, chú [属]. · Lại một âm là chú. Rót ra. · Dị dạng của chữ [属].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần