Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tầng

Pinyin (tham khảo): céng

Thông số chữ Tầng

Unicode
U+5C64
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
44.12

Ý nghĩa

Từng, lớp, hai lần. Như tằng lâu [層樓] gác hai từng. Nguyễn Du [阮攸] : Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng [青山樓閣一層層] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác. · Phàm cái gì hai lần chập chồng đều gọi là tằng. · Sự gì có trật tự gọi là tằng thứ [層次].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần