Cư
Pinyin (tham khảo): jū
Thông số chữ Cư
- Unicode
- U+5C45
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 44.5
Ý nghĩa
Ở. Như yến cư [燕居] nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì. · Tích chứa. Như hóa cư [化居] đổi cái của mình đã tích ra, cư tích [居積] tích chứa của cải, cư kì [居奇] tích của đợi lúc đắt mới bán. Để ý làm hại người gọi là cư tâm bất lương [居心不良]. · Chiếm. Như cư kì đa số [居其多數] chiếm thửa số nhiều. · Yên. Như cư nhiên như thử [居然如此] yên nhiên như thế. · Cư sĩ [居士] đàn ông ở nhà tu theo Phật pháp, giữ năm điều giới thanh tịnh gọi là cư sĩ, các nhà học giả ở ẩn không ra đời bôn tẩu cũng gọi là cư sĩ. · Một âm là kí. Lời nói giúp lời. Như hà kí [何居] sao đến như thế ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần
- Triển展Giải
- Ốc屋Nhà ở. · Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa
- Cục局Cuộc
- Tầng層Từng
- Tận尽Tục dùng như chữ tận [盡]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Hoa ảnh chi đầu tận hướng đông [花影枝頭尽向東] (Khuê sầu [閨愁]) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông. · Giản thể của chữ [儘]. · Giản thể của chữ [盡].
- Thuộc屬Liền