Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trì

Pinyin (tham khảo): chí

Thông số chữ Trì

Unicode
U+9072
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
162.12

Ý nghĩa

Chậm chạp. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì [楊柳花深鳥語遲] (Xuân cảnh [春景]) Hoa dương liễu rậm rạp, chim hót chậm rãi. · Đi thong thả, lâu, chậm. · Trì trọng. · Một âm là trí. Đợi. Như trí quân vị chí [遲君未至] đợi anh chưa đến, trí minh [遲明] đợi một tí nữa thì sáng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần