Trì
Pinyin (tham khảo): chí
Thông số chữ Trì
- Unicode
- U+9072
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 162.12
Ý nghĩa
Chậm chạp. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì [楊柳花深鳥語遲] (Xuân cảnh [春景]) Hoa dương liễu rậm rạp, chim hót chậm rãi. · Đi thong thả, lâu, chậm. · Trì trọng. · Một âm là trí. Đợi. Như trí quân vị chí [遲君未至] đợi anh chưa đến, trí minh [遲明] đợi một tí nữa thì sáng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần