Trát
Pinyin (tham khảo): zhá
Thông số chữ Trát
- Unicode
- U+672D
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 75.1
Ý nghĩa
Cái thẻ, ngày xưa không có giấy, văn tự gì cũng viết vào ván gỗ nhỏ gọi là trát. · Thế cho nên thư từ cũng gọi là trát. Như tin trát [信札] cái thư. · Tờ của quan sức cho dân cũng gọi là trát. · Chết non. Như yểu trát [夭札] non yểu. · Lần áo dày.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần