Tranh
Pinyin (tham khảo): zheng1
Thông số chữ Tranh
- Unicode
- U+5D22
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Tranh vanh [崢嶸] cao ngất (chót vót). Người bé mà đã có tài hơn người thường gọi là đầu giốc tranh vanh [頭角崢嶸]. Nguyễn Du [阮攸] : Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh [路旁片石獨崢嶸] (Sở Bá Vương mộ [楚霸王墓]) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần