Tràng, trường
Pinyin (tham khảo): chang2
Thông số chữ Tràng, trường
- Unicode
- U+8178
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là tiểu tràng [小腸] ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là đại tràng [大腸] ruột già. Còn đọc là trường. · Đoạn tràng [斷腸] rất đau lòng. Lý Bạch [李白] : Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường [一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸] Nàng (Dương Quí Phi [楊貴妃]) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần