Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trâm

Pinyin (tham khảo): zān

Thông số chữ Trâm

Unicode
U+7C2A
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
118.12

Ý nghĩa

Cái trâm cài đầu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo [十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報] (Phong Tam nương [封三娘]) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ. · Bỏ quan về gọi là trừu trâm [抽簪]. · Nhanh, mau, vội. Như vật nghi bằng hạp trâm [勿疑朋盍簪] (Dịch Kinh [易經]) không ngờ thì bạn bè mau lại họp. · Cài, cắm. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội [臣僚簪花入內宴會] (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần