Trâm
Pinyin (tham khảo): zān
Thông số chữ Trâm
- Unicode
- U+7C2A
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 118.12
Ý nghĩa
Cái trâm cài đầu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo [十一娘乃脫金釵一股贈之, 封亦摘髻上綠簪為報] (Phong Tam nương [封三娘]) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ. · Bỏ quan về gọi là trừu trâm [抽簪]. · Nhanh, mau, vội. Như vật nghi bằng hạp trâm [勿疑朋盍簪] (Dịch Kinh [易經]) không ngờ thì bạn bè mau lại họp. · Cài, cắm. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội [臣僚簪花入內宴會] (Phong tục 風俗) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Tiết節Đốt tre