Trảm
Pinyin (tham khảo): zhǎn
Thông số chữ Trảm
- Unicode
- U+65AC
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 69.7
Ý nghĩa
Chém. Như trảm thảo [斬草] chém cỏ, trảm thủ [斬首] chém đầu, v.v. · Dứt. Như quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm [君子之澤,五世而斬] ơn trạch người quân tử năm đời mà dứt. · Một loạt, dùng làm tiếng trợ ngữ. Như trảm tân [斬新] một loạt mới, trảm tề [斬齊] một loạt đều. Trảm thôi [斬衰] áo tang sổ gấu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần