Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trạm

Pinyin (tham khảo): zhàn

Thông số chữ Trạm

Unicode
U+7AD9
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
117.5

Ý nghĩa

Đứng lâu. Như trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng [站在一片大平野上] đứng nơi đồng không mông quạnh. · Nhà trạm, chỗ giữa đường tạm trú. Như dịch trạm [驛站] nhà trạm, lữ trạm [旅站] quán trọ, v.v. Tục gọi một cung đường là nhất trạm [一站].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 117 - thường có ý nghĩa gần