Trạm
Pinyin (tham khảo): zhàn
Thông số chữ Trạm
- Unicode
- U+7AD9
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 117.5
Ý nghĩa
Đứng lâu. Như trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng [站在一片大平野上] đứng nơi đồng không mông quạnh. · Nhà trạm, chỗ giữa đường tạm trú. Như dịch trạm [驛站] nhà trạm, lữ trạm [旅站] quán trọ, v.v. Tục gọi một cung đường là nhất trạm [一站].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 117 - thường có ý nghĩa gần
- Lập立Đứng thẳng. · Gây dựng. Như lập đức [立德] gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. · Nên. Như phàm sự dự tắc lập [凡事豫則立] phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập [成立]. · Đặt để. · Lên ngôi. · Lập tức (ngay lập tức)
- Đoan端Ngay thẳng. · Mầm mối
- Đồng童Trẻ thơ. Mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử [童子]
- Kiệt竭Hết. Như kiệt trung [竭忠] hết lòng trung