Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiệt

Pinyin (tham khảo): jié

Thông số chữ Kiệt

Unicode
U+7AED
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
117.9

Ý nghĩa

Hết. Như kiệt trung [竭忠] hết lòng trung, kiệt lực [竭力] hết sức, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Kiệt lực cô thành khống nhất phương [竭力孤城控一方] (Quế Lâm Cù Các Bộ [桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. · Vác, đội.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 117 - thường có ý nghĩa gần