Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lập

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lập

Unicode
U+7ACB
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
117.0
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Đứng thẳng. · Gây dựng. Như lập đức [立德] gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. · Nên. Như phàm sự dự tắc lập [凡事豫則立] phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập [成立]. · Đặt để. · Lên ngôi. · Lập tức (ngay lập tức), lập khắc. · Toàn khối. Như lập phương [立方] vuông đứng, một vật gì vuông mà tính cả ngang dọc cao thấp gọi là lập phương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 117 - thường có ý nghĩa gần