Đoan
Pinyin (tham khảo): duān
Thông số chữ Đoan
- Unicode
- U+7AEF
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 117.9
Ý nghĩa
Ngay thẳng. · Mầm mối, đầu mối. Như kiến đoan [見端] mới thấy nhú mầm, tạo đoan [造端] gây mối. · Tấm, một tấm vải gọi là bố nhất đoan [布一端]. · Mối, đầu, lớn bé dày mỏng, cùng đối đãi với nhau gọi là lưỡng đoan [兩端]. Như chấp kỳ lưỡng đoan [執其兩端] (Lễ ký [禮記]) cầm cả hai mối. · Đoạn, điều kiện. Như canh đoan [更端] đổi điều khác. · Nguyên nhân. Như vô đoan [無端] không có nguyên nhân gì, không có mối gì. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Vô đoan lạc nhật tây lâu ngoại [無端落日西樓外] (Khuê sầu [閨愁]) Vô cớ mặt trời lặn ngoài lầu tây. · Có ý đích xác. Như đoan đích [端的] đích thực. · Cái nghiên đá. Xứ Đoan Khê [端溪] xuất sản nhiều thứ đá ấy nên gọi cái nghiên là cái đoan. · Vải lụa đo gấp hai trượng gọi là đoan. · Áo có xiêm liền gọi là đoan.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 117 - thường có ý nghĩa gần
- Lập立Đứng thẳng. · Gây dựng. Như lập đức [立德] gây dựng nên đức tốt cho người theo sau. · Nên. Như phàm sự dự tắc lập [凡事豫則立] phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập [成立]. · Đặt để. · Lên ngôi. · Lập tức (ngay lập tức)
- Trạm站Đứng lâu. Như trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng [站在一片大平野上] đứng nơi đồng không mông quạnh. · Nhà trạm
- Đồng童Trẻ thơ. Mười lăm tuổi trở lại gọi là đồng tử [童子]
- Kiệt竭Hết. Như kiệt trung [竭忠] hết lòng trung