Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trặc

Pinyin (tham khảo): diē

Thông số chữ Trặc

Unicode
U+8DCC
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
157.5

Ý nghĩa

Ngã. Như điệt thương [跌傷] ngã đau, điệt đảo [跌倒] ngã nhào, té nhào. · Điệt đãng [跌蕩] sấc lấc, không giữ phép tắc. · Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là điệt. · Sai lầm. · Đi mau. Ta quen đọc là chữ trật.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần