Lộ
Pinyin (tham khảo): lù
Thông số chữ Lộ
- Unicode
- U+8DEF
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 157.6
Ý nghĩa
Đường cái, đường đi lại. Như hàng lộ [航路] đường đi bể. · Địa vị. Như Mạnh tử [孟子] có câu phu tử đương lộ ư tề [夫子當路於齊] nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề. · Phương diện. Như ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ [東路] mặt đông, tây lộ [西路] mặt tây, nam lộ [南路] mặt nam, bắc lộ [北路] mặt bắc. · Phàm cái gì cứ phải noi thế mà làm đều gọi là lộ. Như lễ môn nghĩa lộ [禮門義路] cửa lễ đường nghĩa, ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy. · Ngành thớ. Như làm văn có tứ lộ [思路] lối nghĩ, phép gửi ý tứ vào, bút lộ [筆路] lối bút, phép bút. · To lớn. Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn [路門], chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm [路寢], v.v. · Cái xe. Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ [玉路], kim lộ [金路], tượng lộ [象路], cách lộ [革路], mộc lộ [木路] gọi là ngũ lộ [五路].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần
- Ngấn跟Gót chân. · Đi theo chân. · Ta quen đọc là chữ ngân.
- Khêu跳Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát.
- Túc足Chân
- Dược躍Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là tước dược [雀躍]. · Xun xoe. Như dược dược dục thí [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. · Kích động.
- Đạp踏Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là cước đạp thực địa [腳踏實地]. · Xéo
- Cựa距Cựa gà. · Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn [相距三寸] cách nhau ba tấc. · Chống cự