Túc
Pinyin (tham khảo): zú
Thông số chữ Túc
- Unicode
- U+8DB3
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 157.0
Ý nghĩa
Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả. · Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Như đỉnh túc [鼎足] chân vạc. · Bước. Như tiệp túc tiên đắc [捷足先得] nhanh bước được trước. Con em nhà thế gia gọi là cao túc [高足]. · Đủ. Như túc số [足數] đủ số. · Cũng đủ. Như túc dĩ tự hào [足以自豪] cũng đủ tự thích. · Một âm là tú. Thái quá. Như tú cung [足恭] kính quá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần
- Lộ路Đường cái
- Ngấn跟Gót chân. · Đi theo chân. · Ta quen đọc là chữ ngân.
- Khêu跳Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát.
- Dược躍Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là tước dược [雀躍]. · Xun xoe. Như dược dược dục thí [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. · Kích động.
- Đạp踏Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là cước đạp thực địa [腳踏實地]. · Xéo
- Cựa距Cựa gà. · Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn [相距三寸] cách nhau ba tấc. · Chống cự