Đạp
Pinyin (tham khảo): tà
Thông số chữ Đạp
- Unicode
- U+8E0F
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 157.8
Ý nghĩa
Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là cước đạp thực địa [腳踏實地]. · Xéo, lấy chân xéo vào vật gì. Nguyễn Trãi [阮薦] : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần [去怕繁花踏軟塵] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Bỏ đi vì sợ dẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa. · Bước đi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần
- Lộ路Đường cái
- Ngấn跟Gót chân. · Đi theo chân. · Ta quen đọc là chữ ngân.
- Khêu跳Nhảy. Như khiêu vũ xướng ca [跳舞唱歌] nhảy múa ca hát.
- Túc足Chân
- Dược躍Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là tước dược [雀躍]. · Xun xoe. Như dược dược dục thí [躍躍慾試] xun xoe muốn thử. · Kích động.
- Cựa距Cựa gà. · Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn [相距三寸] cách nhau ba tấc. · Chống cự