Tống
Pinyin (tham khảo): sòng
Thông số chữ Tống
- Unicode
- U+9001
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 162.6
Ý nghĩa
Đưa đi. Như vận tống [運送] vận tải đi. · Tiễn đi. Như tống khách [送客] tiễn khách ra. · Đưa làm quà. Như phụng tống [奉送] kính đưa tặng. · Vận tải đi, áp tải.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần