Tôn
Pinyin (tham khảo): zūn
Thông số chữ Tôn
- Unicode
- U+5C0A
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 41.9
Ý nghĩa
Tôn trọng. Như tôn trưởng [尊長] người tôn trưởng, tôn khách [尊客] khách quý, v.v. · Kính. Như tôn xứ [尊處] chỗ ngài ở, tôn phủ [尊府] phủ ngài, lệnh tôn [令尊] cụ ông nhà ngài, v.v. · Cái chén, nay thông dụng chữ tôn [樽]. · Một pho tượng thần hay Phật cũng gọi là nhất tôn [一尊]. · Quan địa phương mình cũng gọi là tôn. Như phủ tôn [府尊] quan phủ tôi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần