Tốc
Pinyin (tham khảo): sù
Thông số chữ Tốc
- Unicode
- U+901F
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 162.7
Ý nghĩa
Nhanh chóng. Như cấp tốc [急速] gấp rút, thần tốc [神速] cực mau lẹ. · Mời. Như bất tốc chi khách [不速之客] người khách không mời mà đến. Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc [恕速] xin thứ đừng để mời lần nữa. · Tốc độ. Như quang tốc [光速] tốc độ ánh sáng. · Vết chân hươu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần