Toa, sa
Pinyin (tham khảo): sha1
Thông số chữ Toa, sa
- Unicode
- U+838E
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ gấu. Củ nó gọi là hương phụ tử [香附子] củ gấu, dùng làm thuốc. · Một âm là sa. Sa kê [莎雞] con giọt sành.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần