Tố
Pinyin (tham khảo): qian4, su4
Thông số chữ Tố
- Unicode
- U+9061
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 162
Ý nghĩa
Ngoi lên. Ngược dòng bơi lên gọi là tố hồi [遡回]. Thuận dòng bơi xuống gọi là tố du [遡游]. · Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố. Như hồi tố đương niên [回遡當年] suy tìm lại sự năm đó. · Mách bảo, tố cáo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần