To
Pinyin (tham khảo): sū
Thông số chữ To
- Unicode
- U+8607
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 140.16
Ý nghĩa
Tử tô [紫蘇] cây tía tô. · Sống lại, đã chết rồi lại hồi lại gọi là tô. · Tục gọi đang ngủ thức dậy là tô tỉnh [蘇醒]. · Đang bị khốn khó mà được dễ chịu đều gọi là tô. Như hậu lai kì tô [后來其蘇] (Thư Kinh [書經]) sau lại sẽ được dễ chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào [病骨纔蘇氣轉豪] (Thu nhật ngẫu hứng [秋日偶成]) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn. · Kiếm cỏ. · Tên đất. · Họ Tô. Như Tô Thức [蘇軾] tứcTô Đông Pha [蘇東坡] (1038-1101).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần