Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiễu, thiểu

Pinyin (tham khảo): qiao3

Thông số chữ Tiễu, thiểu

Unicode
U+6084
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Lo, buồn. Bạch Cư Dị [白居易] : Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên [夕殿螢飛思悄然] (Trường hận ca [長恨歌]) Đom đóm bay quanh điện chiều, tứ buồn man mác. Tản Đà dịch thơ : Đom đóm bay gợi mối u sầu. · Lặng yên. Như tiễu nhiên nhi khứ [悄然而去] lặng yên mà đi. · Cũng đọc là chữ thiểu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần