Tiêu
Pinyin (tham khảo): xiao1
Thông số chữ Tiêu
- Unicode
- U+856D
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ tiêu, cỏ hao. · Chỗ kín, chỗ bên trong. Vì thế loạn ở trong gọi là tiêu tường chi ưu [蕭牆之憂]. · Tiêu tiêu [蕭蕭] : (1) Ngựa thét the thé. Đỗ Phủ [杜甫] : Xa lân lân, mã tiêu tiêu, Hành nhân cung tiễn các tại yêu [車轔轔, 馬蕭蕭, 行人弓箭各在腰] (Binh xa hành [兵車行]) Tiếng xe ầm ầm, tiếng ngựa hí vang, Người ra đi sẵn sàng cung tên bên lưng. (2) Gió thổi vù vù. Tư Mã Thiên [[司馬遷]] : Phong tiêu tiêu hề Dịch thủy hàn, Tráng sĩ nhất khứ hề bất phục hoàn [風蕭蕭兮易水寒, 壯士一去兮不復還] (Kinh Kha truyện [荊軻傳]) Gió vi vút chừ sông Dịch lạnh tê, Tráng sĩ một đi chừ không trở về. (3) Tiếng lá rụng. Đỗ Phủ [杜甫] : Vô biên lạc diệp tiêu tiêu há, Bất tận Trường giang cổn cổn lai [無邊落葉蕭蕭下, 不盡長江滾滾來] (Đăng cao [登高]) Lá cây rụng ào ào dường như không bao giờ hết, Sông Trường giang cuộn chảy không ngừng. · Buồn bã, thâm trầm, rầu rĩ. Như tiêu sắt [蕭瑟] tiếng buồn bã, rầu rĩ, tiêu điều [蕭條] phong cảnh buồn tênh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ [漁船蕭瑟暮鐘初] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm. · Tiêu sái [蕭灑] phiêu dật, sái thoát. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngọ song tiêu sái vô trần lụy [午窗蕭灑無塵累] (Tức sự [即事]) Bên cửa sổ buổi trưa, lâng lâng không vướng bụi trần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần