Tiễu
Pinyin (tham khảo): qiao4
Thông số chữ Tiễu
- Unicode
- U+5CED
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Chót vót, chỗ núi cao chót vót chơm chởm gọi là tiễu bích [峭壁]. Trần Thái Tông [陳太宗] : Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng [四山峭壁萬青叢] (Tứ sơn kệ [四山偈]) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh. · Tính nóng nẩy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần