Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiễu

Pinyin (tham khảo): qiao4

Thông số chữ Tiễu

Unicode
U+5CED
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
46

Ý nghĩa

Chót vót, chỗ núi cao chót vót chơm chởm gọi là tiễu bích [峭壁]. Trần Thái Tông [陳太宗] : Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng [四山峭壁萬青叢] (Tứ sơn kệ [四山偈]) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh. · Tính nóng nẩy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần