Tiết
Pinyin (tham khảo): xie1
Thông số chữ Tiết
- Unicode
- U+859B
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ tiết. · Nước Tiết [薛], một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông [山東]. · Họ Tiết. Như Tiết Nhân Quý [薛仁貴].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần