Tiết
Pinyin (tham khảo): xie4
Thông số chữ Tiết
- Unicode
- U+6954
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cái bạo cửa, cái ngạch cửa. · Lấy vật này kéo vật kia ra gọi là tiết. Như các tiểu thuyết mở đầu thường nói là tiết tử [楔子] là do nghĩa đó. · Chống đỡ. · Cái nêm, một cái đồ giúp thêm sức mạnh trong môn trọng học, trên bằng phẳng mà dầy, dưới dẹt mà nhọn, để cho dễ phá vỡ đuợc mọi vật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần