Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiết

Pinyin (tham khảo): xie4

Thông số chữ Tiết

Unicode
U+5C51
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
44

Ý nghĩa

Mạt vụn. Như thiết tiết [鐵屑] mạt sắt. · Vụn vặt. · Thèm. Như bất tiết [不屑] chẳng thèm. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư [幽邃淺狹, 蛟龍不屑居] (Ngu khê thi tự [愚溪詩序]) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở. · Sạch. · Khinh thường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần