Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiễn

Pinyin (tham khảo): ji1, jian4

Thông số chữ Tiễn

Unicode
U+8E10
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Xéo, giẫm vào. · Để chân tới, vua lên ngôi gọi là tiễn tộ [踐祚]. · Theo, noi. Như sách Luận ngữ [論語] nói bất tiễn tích [不踐跡] chẳng theo cái lối cũ. · Xứng, đúng ý. Như tiễn ước [踐約] làm được y lời ước, tiễn ngôn [踐言] đúng như lời nói. · Hàng lối. · Thực hành.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần