Tiến
Pinyin (tham khảo): jian4
Thông số chữ Tiến
- Unicode
- U+85A6
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cỏ, rơm cho súc vật ăn gọi là tiến. · Chiếu cói cũng gọi là tiến. · Dâng. Như tiến tân [薦新] dâng cúng của mới. · Tiến cử. Như tiến hiền [薦賢] tiến cử người hiền tài. · Giới thiệu cho người biết cũng gọi là tiến. · Dị dạng của chữ [荐].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần