Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiên

Pinyin (tham khảo): jian1

Thông số chữ Tiên

Unicode
U+7B8B
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
118

Ý nghĩa

Cuốn sách có chua ở trên và ở dưới để nêu rõ cái ý người xưa, hay lấy ý mình phán đoán khiến cho người ta dễ biết dễ nhớ gọi là tiên. Như sách của Trịnh Khang Thành [鄭康成] (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là Trịnh tiên [鄭箋]. · Một lối văn tâu với các quan trên. · Giấy hoa tiên [花箋] một thứ giấy khổ nhỏ mà vẽ màu đẹp dùng để viết thơ từ cho lịch sự gọi là giấy hoa tiên. Vì thế mới gọi thư từ là tiên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần