Tịch, tạ
Pinyin (tham khảo): ji2, jie4
Thông số chữ Tịch, tạ
- Unicode
- U+7C4D
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 118
Ý nghĩa
Sách vở, sổ sách, sách để ghi chép mọi sự cũng gọi là tịch. Như thư tịch [書籍] sách vở tài liệu. Nguyễn Du [阮攸] : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch [薄命有緣留簡籍] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở. · Quê ở. Đời đời làm dân ở một chỗ gọi là dân tịch [民籍], vì đi buôn mà làm nhà ở một nơi khác gọi là thương tịch [商籍], sổ chép số dân gọi là hộ tịch [戶籍]. · Dẫm, xéo. Thửa ruộng nào vua thân chinh xéo xuống cày gọi là tịch điền [籍田]. · Tịch tịch [籍籍] tiếng nói rầm rầm, người nào có tiếng trong đời gọi là tịch thậm đương thời [籍甚當時]. · Tịch kí [籍記] nghĩa là bao nhiêu của cải đều biên vào sổ quan sung công cả. · Bừa bãi. Như lang tịch [狼籍]. Ta quen đọc là lang tạ. Nguyễn Du [阮攸] : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ [狼籍殘紅無覓處] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Tiết節Đốt tre