Tì
Pinyin (tham khảo): ci2, hou4
Thông số chữ Tì
- Unicode
- U+8328
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Lợp cỏ tranh. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất đái mao tì dương liễu trung [一帶茅茨楊柳中] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Một dãy nhà tranh trong hàng dương liễu. · Cỏ tật lê, thứ cỏ có gai. · Tì cô [茨菰] cây tì cô. Có khi viết là [茨孤]. Cũng gọi là từ cô [慈姑]. · Chất chứa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần