Tí
Pinyin (tham khảo): bi4
Thông số chữ Tí
- Unicode
- U+81C2
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Cánh tay trên. Như bả tí hoan tiếu [把臂歡笑] nắm tay nhau vui cười. · Nói bóng về sự cùng nhau đi ẩn gọi là bả tí nhập lâm [把臂入林] khoác tay vào rừng. Hai bên trái nhau gọi là thất chi giao tí [失之交臂] không khoác tay nữa. · Cái áo trấn thủ gọi là bán tí [半臂] cái áo cộc tay. · Giống gì có tay như cánh tay người đều gọi là tí. Như đường tí đương xa [螳臂當車] cánh tay bọ ngựa chống xe, ý nói không biết lượng sức vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần