Thúy
Pinyin (tham khảo): cui4, xi1, xian4
Thông số chữ Thúy
- Unicode
- U+8103
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Giòn, yếu. Như tùng thúy [鬆脃] giòn xốp, dễ bóp vỡ. · Thanh thúy, tiếng trong trẻo mà đi xa gọi là thanh thúy [清脃]. · Khinh bạc. Như phong tục thúy bạc [風俗脃薄] phong tục khinh bạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần