Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thúy

Pinyin (tham khảo): cui4, xi1, xian4

Thông số chữ Thúy

Unicode
U+8103
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Giòn, yếu. Như tùng thúy [鬆脃] giòn xốp, dễ bóp vỡ. · Thanh thúy, tiếng trong trẻo mà đi xa gọi là thanh thúy [清脃]. · Khinh bạc. Như phong tục thúy bạc [風俗脃薄] phong tục khinh bạc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần