Thương
Pinyin (tham khảo): qiāng
Thông số chữ Thương
- Unicode
- U+69CD
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 75.10
Ý nghĩa
Đẽo gỗ làm đồ binh. · Cái súng. · Cọc rào. · Rập. Như đầu thương địa [頭槍地] rập đầu sát xuống đất. · Một âm là sanh. Như sàm sanh [欃槍] sao chổi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần