Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thũng

Pinyin (tham khảo): zhǒng

Thông số chữ Thũng

Unicode
U+816B
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
130.9

Ý nghĩa

Sưng, nề. Như viêm thũng [炎腫] bệnh sưng lên vì nóng sốt. · Vật gì nặng nề bung sung lắm cũng gọi là ủng thũng [擁腫]. Trang Tử [莊子] : Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi Vu, kỳ đại bản ủng thũng nhi bất trúng thằng mặc [吾有大樹,人謂之樗,其大本擁腫,而不中繩墨] tôi có một cây lớn, người ta gọi nó là cây cây xư, gốc lớn nó lồi lõm, không đúng dây mực. · Nhọt. Cũng đọc là chữ trũng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần