Thục
Pinyin (tham khảo): shu2
Thông số chữ Thục
- Unicode
- U+83FD
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Đậu, tên gọi cả các giống đậu. Sử Kí [史記] : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục [今歲饑民貧, 士卒食芋菽] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. · Lễ ký [禮記] có câu Xuyết thục ẩm thủy tận kỳ hoan, tư chi vị hiếu [啜菽飲水盡其歡, 斯之謂孝] Ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu. Nay ta nói thờ kính cha mẹ là thục thủy thừa hoan [菽水承歡].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần