Thực
Pinyin (tham khảo): zhí
Thông số chữ Thực
- Unicode
- U+690D
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75.8
Ý nghĩa
Các loài có rễ. Như thực vật [植物] các cây cỏ. · Giồng (trồng). Như chủng thực [種植] giồng giọt, trồng tỉa. · Cắm, tựa. Luận ngữ [論語] : Thực kì trượng nhi vân [植其杖而芸] (Vi tử [微子]) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ. · Phù thực, vun giồng cho con em đông đúc khá giả gọi là bồi thực [培植]. · Cái dõi cửa. · Một âm là trĩ. Cái cột treo né tằm. · Chức coi xét.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần