Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thực

Pinyin (tham khảo): zhí

Thông số chữ Thực

Unicode
U+690D
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
75.8

Ý nghĩa

Các loài có rễ. Như thực vật [植物] các cây cỏ. · Giồng (trồng). Như chủng thực [種植] giồng giọt, trồng tỉa. · Cắm, tựa. Luận ngữ [論語] : Thực kì trượng nhi vân [植其杖而芸] (Vi tử [微子]) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ. · Phù thực, vun giồng cho con em đông đúc khá giả gọi là bồi thực [培植]. · Cái dõi cửa. · Một âm là trĩ. Cái cột treo né tằm. · Chức coi xét.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần