Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thuân, tồn

Pinyin (tham khảo): qun1, cun1, cun2

Thông số chữ Thuân, tồn

Unicode
U+8E06
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

* · Ngừng lại, lui. Cũng như chữ thuân [竣]. · Một âm là tồn. Đá móc, dùng chân đá ngược lên. · Tồn ô [踆烏] con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. Hoài Nam Tử [淮南子] : Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ [日中有踆烏, 而月中有蟾蜍] (Tinh thần [精神]) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần