Thú
Pinyin (tham khảo): qǔ
Thông số chữ Thú
- Unicode
- U+5A36
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 38.8
Ý nghĩa
Lấy vợ. Tây sương kí [西廂記] : Tiểu sinh tính Trương, danh Củng, niên phương nhị thập tam tuế, tịnh bất tằng thú thê [小生姓張, 名珙, 年方二十三歲, 並不曾娶妻] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi họ Trương, tên Củng, năm nay vừa mới 23 tuổi, tịnh chưa lấy vợ bao giờ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần