Thoát, đoái
Pinyin (tham khảo): tuo1
Thông số chữ Thoát, đoái
- Unicode
- U+812B
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Róc, lóc, bóc tuột. · Thịt đã lạng xương đi rồi gọi là thoát. · Vật gì rời ra đều gọi là thoát. Như thoát li quan hệ [脫離關係] đã lìa hẳn mối quan hệ, thoát quan [脫冠] cất mũ. · Sơ lược. Người nào không câu chấp lễ tục gọi là sái thoát [灑脫] hay siêu thoát [超脫]. · Rơi mất. Như thoát lạc [脫落] lọt rơi đi mất. Tô Thức [蘇軾] : Mộc diệp tận thoát [木葉盡脫] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦 ]) Lá cây rụng hết. · Khỏi, thoát khỏi. · Hoặc giả thế chăng. · Một âm là đoái. Đoái đoái [脫脫] thư thái, thong thả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần