Thoái
Pinyin (tham khảo): tuì
Thông số chữ Thoái
- Unicode
- U+9000
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 162.6
Ý nghĩa
Lui. Như thối binh [退兵] lui binh. · Nhún nhường. Như thối nhượng [退讓] lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là thối. · Trừ sạch. Như bệnh thối [病退] bệnh khỏi. · Tài sức suy kém đều gọi là thối. Như học nghiệp thối bộ [學業退步] việc học kém sút. · Gạt bỏ. · Mềm mại. Ta quen đọc là chữ thoái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần