Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thoái

Pinyin (tham khảo): tuì

Thông số chữ Thoái

Unicode
U+9000
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
162.6

Ý nghĩa

Lui. Như thối binh [退兵] lui binh. · Nhún nhường. Như thối nhượng [退讓] lui nhường. Vì thế nên từ quan về nhà cũng gọi là thối. · Trừ sạch. Như bệnh thối [病退] bệnh khỏi. · Tài sức suy kém đều gọi là thối. Như học nghiệp thối bộ [學業退步] việc học kém sút. · Gạt bỏ. · Mềm mại. Ta quen đọc là chữ thoái.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần