Thoa, toa, tuy
Pinyin (tham khảo): suo1
Thông số chữ Thoa, toa, tuy
- Unicode
- U+84D1
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Áo tơi. Cũng đọc là toa. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết [孤舟蓑笠翁, 獨釣寒江雪] (Giang tuyết [江雪]) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh. · Che phủ. · Một âm là tuy. Tuy tuy [蓑蓑] hoa lá rủ xuống.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần