Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tho

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tho

Unicode
U+83DF
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
140.8

Ý nghĩa

Thỏ ti [菟絲] cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thỏ ti tử [菟絲子] tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis). Cũng đọc là chữ thố. · Một âm là đồ. Người nước Sở [楚] gọi con hổ là ư đồ [於菟].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần