Tho
Pinyin (tham khảo): tù
Thông số chữ Tho
- Unicode
- U+83DF
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140.8
Ý nghĩa
Thỏ ti [菟絲] cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thỏ ti tử [菟絲子] tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis). Cũng đọc là chữ thố. · Một âm là đồ. Người nước Sở [楚] gọi con hổ là ư đồ [於菟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần