Thiếp
Pinyin (tham khảo): qiè
Thông số chữ Thiếp
- Unicode
- U+59BE
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 38.5
Ý nghĩa
Nàng hầu, vợ lẽ. · Tiếng con gái tự xưng nhún mình. Như thiếp bản nho gia nữ [妾本儒家女] thiếp tôi vốn là con gái nhà học trò.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần