Thiên
Pinyin (tham khảo): qiān
Thông số chữ Thiên
- Unicode
- U+9077
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 162.12
Ý nghĩa
Dời. Dời nhà đi ở chỗ khác gọi là kiều thiên [喬遷], dời kinh đô đi chỗ khác gọi là thiên đô [遷都]. · Đổi quan. Quan bị giáng chức xuống gọi là tả thiên [左遷]. · Biến đổi. Như kiến dị tư thiên [見異思遷] thấy lạ nghĩ đổi khác. Đổi lỗi sửa lại nết hay gọi là thiên thiện [遷善].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần