Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiên

Pinyin (tham khảo): qiān

Thông số chữ Thiên

Unicode
U+9077
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
162.12

Ý nghĩa

Dời. Dời nhà đi ở chỗ khác gọi là kiều thiên [喬遷], dời kinh đô đi chỗ khác gọi là thiên đô [遷都]. · Đổi quan. Quan bị giáng chức xuống gọi là tả thiên [左遷]. · Biến đổi. Như kiến dị tư thiên [見異思遷] thấy lạ nghĩ đổi khác. Đổi lỗi sửa lại nết hay gọi là thiên thiện [遷善].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần